Hiển thị các bài đăng có nhãn Rurutia. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Rurutia. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Hai, 24 tháng 9, 2012

[Lyrics Vietnames Translation] Rurutia - Ryuukou



Ryuukou

Trình bày: Rurutia



Translate: 独白の庭
Belong to 独白の庭 & JRockHome.com







 

今泣き止んだばかり曖昧な空模様
Ima naki yanda bakari aimaina sora mo you

Giờ đây, dưới một bầu trời mù mịt, em sẽ thôi không khóc nữa
残された水溜りつま先で書き散らし� �
Nokosareta mizutamari tsumasakide kaki chirashita

Đầu ngón chân đẩy những bóng nước còn vươn lại phân tán đi

閉ざしかけている君の扉をもう一度
Tozashi kaketeiru kimi no tobira wo mou ichido

Cánh cửa anh đã bắt đầu khép lại một lần nữa
開きたくて届けたくて駆け出す
Hirakitakute todoketakute kakedasu

Em muốn mở toan cánh cửa ấy và chạy đến với anh

千切れそうな絆をただ見てるなんて
Chigire souna kizuna wo tada miteru nante

Những gì em đã thấy chỉ là mối liên kết đứt vụn
まだ、まだ、まだ出来ないよ
Mada mada mada dekinaiyo

Mãi mãi, em vẫn mãi không thể
遠ざかる雷鳴を追うように早まる足� �胸の音
Toozakaru raimeiwo ou youni hayamaru ashi to mune no oto

Tiếng sét vang xa như đuổi theo những bước chân vội vàng cùng nhịp đập con tim em
今は切らさないで過去になんてしな� �で
Ima wa kirasanaide kakoni nante shinaide shinaide

Giờ đây em vẫn không thể thoát khỏi quá khứ, không thể, vẫn không thể

その香りは僕の記憶といつもいっし� �で
Sono kaori wa boku no kioku to itsumo issho de

Mùi hương ấy vẫn mãi luôn tồn tại trong ký ức của em
その声は僕の毎日を照らしてくれて
Sono koe wa boku no mainichi wo terashite kurete
Mỗi ngày giọng nói ấy mang đến cho em ánh sáng


数え切れない幸せをもらうたびに
Kazoe kirenai shiawase wo morau tabi ni

Mỗi khi em nhận được vô vàng hạnh phúc
なくす怖さに耐え切れず遠ざけてい� �た
Nakusu kowasa ni taekirezu toozakete itta

Em không thể chịu đựng được nỗi sợ hãi mất mát

愛したいもっと足りないよ足りない� �
Aishitai motto tarinai yo tarinai yo

Không đủ, vẫn không đủ, em muốn được yêu thương nhiều hơn
まだ、まだ、まだ伝え切れてない
Mada mada mada tsutae kiretenai

Mãi mãi, em vẫn mãi không thể nói ra
遠ざかる雷鳴にまぎれて君の名前を� �いた
Toozakaru raimei ni magirete kimi no namae wo tsubuyaita

Giữa tiếng sét vang xa hòa lẫn cùng tiếng thì thầm gọi tên anh
どうか消さないで
Douka kesanaide

Làm thế nào để không phai mờ đi

ああ、迷わずこの手を取って
Aa mayowazu kono te wo totte

Aa, đôi tay ta xiết vào nhau không chút do dự
光をこの先も二人で見たいんだ
Hikari wo konosaki mo futari de mitainda

Em muốn nhìn thấy ánh sáng lan tỏa đến đôi ta

千切れそうな絆をただ見てるなんて
Chigire souna kizuna wo tada miteru nante

Những gì em đã thấy chỉ là mối liên kết đứt vụn
まだ、まだ、まだ出来ないよ
Mada mada mada dekinaiyo

Mãi mãi, em vẫn mãi không thể
遠ざかる雷鳴を追うように早まる足� �胸の音
Toozakaru raimei wo ou you ni hayamaru ashi to mune no oto

Tiếng sét vang xa như đuổi theo những bước chân vội vàng cùng nhịp đập con tim em

愛したいもっと足りないよ、足りな� �よ
Aishitai motto tarinai yo tarinai yo

Không đủ, vẫn không đủ, em muốn được yêu thương nhiều hơn
まだ、まだ、まだ伝え切れてない
Mada mada mada tsutae kiretenai

Mãi mãi, em vẫn mãi không thể nói ra

遠ざかる雷鳴にまぎれて君の名前を� �いた
Toozakaru raimei ni magirete kimi no namae wo tsubuyaita
Giữa tiếng sét vang xa hòa lẫn cùng tiếng thì thầm gọi tên anh
どうか消さないで思い出にはしない� � しないで
Douka kesanaide omoide ni wa, shinaide, shinaide

Làm thế nào để không phai mờ đi những ký ức trong em, không thể, vẫn không thể

[Lyrics Vietnames Translation] Rurutia - Hallelujah (Promise Land)



Hallelujah

Trình bày: Rurutia



Translate: 独白の庭
Belong to 独白の庭 & JRockHome.com








遠くこだまするは 獣たち
Tooku kodama suru wa kemonotachi

Từ chốn xa xăm ta nghe thấy tiếng những loài thú hoang dại
深い夜に 罪を笑い語る
Fukai yoru ni tsumi wo warai kataru

Sâu thẫm trong màn đêm, ta nhắc lại những câu chuyện cười đầy tội lỗi


血塗られた正義
Chinurareta seigi

Công lý của những kẻ khát máu

汚れた身体を錆びた雨が磨く
Yogoreta karada wo sabita ame ga migaku

Cơn mưa cổ kính gột sạch đi những nhơ bẩn trên cơ thể ta
重ねた過ちで飾られた街に 死の灰が降る
Kasaneta ayamachi de kazarareta machi ni shi no hai ga furu

Đống tro tàn phủ đầy trên thành phố được trang hoàng bởi những sai lầm chồng chất

甘く忍びよるは 魔物たち
Amaku shinobi yoru wa mamonotachi

Giữa màn đêm những tên ác quỷ đáp xuống một cách ngọt ngào
穴の開いた胸に 笑いかける
Ana no aita mune ni waraikakeru

Buồn cười thay một trái tim tật nguyền hé mở

堕落する天使
Darakusuru tenshi

Thiên thần sa ngã

聖なる翼と替えた禁断の杯
Seinaru tsubasa to kaeta kinda no hai

Chén thánh được thay bởi một đôi cánh thiêng liêng
渦巻く欲望は加速して 街は沈んで� �く
Uzumaku yokubou wa kasoku shite machi wa shizunde yuku

Cơn xoáy tham vọng nhanh chóng nhấn chìm cả thành phố kia

oh ハレルヤ 全て 洗い流して
Oh hareruya, subete arainagashite

Oh halleluiah, xin người hãy rửa trôi tất cả

汚れた身体を錆びた雨が磨く
Yogoreta karada wo sabita ame ga migaku

Cơn mưa cổ kính gột sạch đi những nhơ bẩn trên cơ thể ta
重ねた過ちで飾られた街に 死の灰が降る
Kasaneta ayamachi de kazarareta machi ni shi no hai ga furu

Đống tro tàn phủ đầy trên thành phố được trang hoàng bởi những sai lầm chồng chất

聖なる翼と替えた禁断の杯
Seinaru tsubasa to kaeta kindan no hai

Chén thánh được thay bởi một đôi cánh thiêng liêng
渦巻く欲望は加速して街は沈んでい� �
Uzumaku yokubou wa kasoku shite machi wa shizunde yuku

Cơn xoáy tham vọng nhanh chóng nhấn chìm cả thành phố kia